Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
batter





batter


batter

A batter is an uncooked, liquid mixture of flour, eggs, butter and other ingredients. When a batter is cooked, it becomes solid. Cookies, cakes, and muffins are made from batter.

['bætə]
danh từ
(thể dục thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)
bột nhão làm bánh
sự mòn vẹt chữ in
nội động từ
thoải chân (nói về tường)
ngoại động từ
đập vỡ, đập liên hồi
(quân sự) nã pháo vào thành
hành hạ, ngược đãi, đánh đập
bóp méo
làm mòn vẹt chữ in
the battered type
chữ in bị mòn vẹt
nội động từ
đập liên hồi, đạp
to batter at the door
đập cửa
to batter about
hành hạ, đánh nhừ tử
to batter down
phá đổ, đập nát
to batter in
đánh bể, đập vỡ


/'bætə/

danh từ
(thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê

danh từ
tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững)

nội động từ
xây (tường) thoải chân

danh từ
bột nhão (làm bánh)
(ngành in) sự mòn vẹt (chữ in

ngoại động từ
đập, liên hồi, đập vỡ, đập
the heavy waves battered the ship to pieces sóng mạnh đập vỡ con tàu
(quân sự) nã pháo vào (thành)
hành hạ, ngược đãi, đánh đập
bóp méo
(ngành in) làm vẹt, làm mòn (chữ in)
battered type chữ in bị mòn vẹt

nội động từ
đập liên hồi, đạp
to batter at the door đập cửa !to batter about
hành hạ, đánh nhừ tử !to batter down
phá đổ, đập nát !to batter in
đánh bể, đập vỡ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "batter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.