Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
variance




variance
['veəriəns]
danh từ
sự khác nhau, sự mâu thuẫn (về ý kiến), sự không ăn khớp
words are at variance with the facts
lời nói không đi đôi với việc làm
sự khác biệt; sự dao động
sự xích mích; mối bất hoà, cãi cọ
to be at variance with someone
xích mích (mâu thuẫn) với ai
sự thay đổi (về thời tiết...)
biến trạng, trạng thái biến dị



(thống kê) phương sai
accidental v. phương sai ngẫu nhiên
external v. phương sai ngoài
generlized v. phương sai suy rộng
interclass v. phương sai giữa các lớp
internal v. phương sai trong
minimun v. phương sai nhỏ nhất
relative v. phương sai tương đối (bình phương của số biến thiên)
residual v. phương sai thặng dư
within-group v. phương sai trong nhóm

/'veəriəns/

danh từ
sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn
words are at variance with the facts lời nói không đi đôi với việc làm
sự xích mích; mối bất hoà
to be at variance with someone xích mích (mâu thuẫn) với ai
sự thay đổi (về thời tiết...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "variance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.