Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discrepancy




discrepancy
[dis'krepənsi]
danh từ
(discrepancy between A and B) sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện...)



sự phân kỳ, sự khác nhau

/dis'krepənsi/

danh từ
sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.