Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
utter




utter
['ʌtə]
tính từ
hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối, dứt khoát
utter darkness
cảnh tối tăm hoàn toàn
an utter denial
lời từ chối dứt khoát; sự phủ nhận dứt khoát
kiên quyết, dứt khoát
ngoại động từ
thốt ra, phát ra, bậc ra, tạo ra (âm thanh)
to utter a sigh
thốt ra một tiếng thở dài
nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ
to utter a lie
nói láo
not to utter a word
không nói nửa lời
to utter one's feelings
phát biểu cảm tưởng
cho lưu hành, phát hành (bạc giả...)


/' t /

tính từ
hoàn toàn
an utter darkness sự tối hoàn toàn, sự tối như mực
an utter denial lời từ chối dứt khoát; sự phủ nhận dứt khoát

ngoại động từ
thốt ra, phát ra
to utter a sigh thốt ra một tiếng thở dài
nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ
to utter a lie nói láo
not to utter a word không nói nửa lời
to utter one's feelings phát biểu cm tưởng
cho lưu hành, phát hành (bạc gi...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "utter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.