Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unknown





unknown
[ʌn'noun]
tính từ
không biết, không được nhận ra
unknown forces were at work to overthrow the government
những thế lực ngấm ngầm đang hoạt động để lật đổ chính phủ
không nổi tiếng, không được biết, lạ, vô danh
unknown country
xứ lạ
an unknown author
một tác giả vô danh
the Unknown Warrior
chiến sĩ vô danh
an unknown quantity
ẩn số
unknown to somebody
không có sự hay biết của ai
quite unknown to me, she'd gone ahead and booked the holiday
tôi chẳng hay biết gì cả, cô ta đã đi trước và mua vé đi nghỉ
danh từ (the unknown)
điều (nơi..) chưa biết
a journey into the unknown
một chuyến đi đến nơi chưa từng biết
người không nổi tiếng
(toán học) ẩn số; lượng chưa được xác định
equation of two unknowns
phương trình hai ẩn số



chưa biết ẩn

/'ʌn'noun/

tính từ
không biết, chưa từng ai biết, lạ
unknown country xứ lạ
chưa có tiếng; vô danh
an unknown author một tác giả vô danh
the Unknown Warrior (Soldier) chiến sĩ vô danh

danh từ
điều chưa biết
(toán học) ẩn số
equation of two unknowns phương trình hai ẩn số

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unknown"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.