Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unshown




unshown
[,ʌn'∫oun]
tính từ
không được cho xem, không được trưng bày
không được chứng tỏ, không chứng minh
không được chỉ, không được bảo
không được dẫn dắt


/' n' oun/

tính từ
không được cho xem, không được trưng bày
không được chứng tỏ, không chứng minh
không được chỉ, không được bo
không được dẫn dắt

Related search result for "unshown"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.