Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
obscure





obscure
[əb'skjuə]
tính từ
tối; mờ; mờ mịt; tối tăm
to become obscure
tối đi
không rõ nghĩa, tối nghĩa, không rõ ràng, mơ hồ, khó hiểu
obscure style
văn tối nghĩa
không có tiếng tăm, vô danh, ít người biết đến
an obscure author
tác giả không có tiếng tăm
an obscure village
làng ít người biết đến
xa lánh, ẩn náu
(ngôn ngữ) không có trọng âm
động từ
làm tối đi, làm mờ đi
làm cho không rõ ràng, làm khó hiểu, làm mơ hồ
làm mờ (tên tuổi)
che khuất, che đậy
The moon was obscured by clouds
Mặt trăng bị mây che khuất
làm cho nguyên âm thành không có trọng âm


/əb'skjuə/

tính từ
tối, tối tăm, mờ, mờ mịt
không rõ nghĩa, tối nghĩa
obscure style văn tối nghĩa
không có tiếng tăm, ít người biết đến
an obscure author tác giả không có tiếng tăm
an obscure village làng ít người biết đến

ngoại động từ
làm tối, làm mờ
làm không rõ, làm khó hiểu
làm mờ (tên tuổi)
che khuất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "obscure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.