Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unison




unison
['ju:nizn, 'ju:nisn]
in unison with somebody/something
có âm thanh hoặc hát cùng một nốt nhạc (hoặc cùng một nốt nhạc ở những quãng tám khác nhau); hợp xướng
the last verse will be sung in unison
câu thơ cuối sẽ được hát hợp xướng
hành động kết hợp hoặc thoả thuận chặt chẽ với nhau; nhất trí; cùng
the banks have acted in unison with the building societies in lowering interest rates
các ngân hàng đã nhất trí với các công ty xây dựng trong việc hạ thấp lãi suất


/'ju:nizn/

danh từ
(âm nhạc) trạng thái đồng âm
to sing in unison hợp xướng
trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp
to act in perfect unison with others hành động nhất trí hoàn toàn với những người khác

Related search result for "unison"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.