Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stress



/stres/

danh từ

sự nhấn mạnh

    to lay stress on something nhấn mạnh một điều gì

(ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn

sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự

    subjected to great stress phải cố gắng nhiều

sự bắt buộc

    under stress of weather vì thời tiết bắt buộc

(kỹ thuật) ứng suất

!times of slackness and times of stress

những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương

ngoại động từ

nhấn mạnh (một âm, một điểm...)

(kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stress"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.