Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squatter


/'skwɔtə/

danh từ
người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "squatter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.