Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shatter





shatter
['∫ætə]
ngoại động từ
đập vỡ, làm vỡ tan
the explosion shattered all the windows
tiếng nổ làm tất cả các cửa sổ vỡ tan
(thông tục) phá hủy hoàn toàn, làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn
to shatter somebody's hope
làm tiêu tan hy vọng của ai
(thông tục) quấy rối, làm tan sự yên tĩnh (của cái gì); gây choáng
we were shattered by the news
chúng tôi choáng người vì tin ấy
(thônh tục) làm (ai) hoàn toàn kiệt sức
nội động từ
vỡ, vỡ tan
bị phá hủy hoàn toàn, tan vỡ, tiêu tan


/'ʃætə/

ngoại động từ
làm vỡ, làm gãy
làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn
to shatter somebody's hope làm tiêu tan hy vọng của ai

nội động từ
vỡ, gãy
tan vỡ, tiêu tan

Related search result for "shatter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.