Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sitter




sitter
['sitə]
danh từ
người đang được vẽ hoặc chụp ảnh; người ngồi; người mẫu
chim đậu, thú đậu (chim hay thú không bay hay di chuyển và do đó dễ bắn)
việc ngon ăn, món bở, việc dễ làm
the purse in her handbag was a sitter for any thief
cái ví trong túi xách cô ta quả là món bở cho bất kỳ kẻ cắp nào
gà mái đang ấp; gà ấp
a good sitter
một con gà ấp tốt
(thông tục) như baby-sitter


/'sitə/

danh từ
người ngồi
người mẫu (để vẽ)
gà ấp
(từ lóng) việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở
buồng tiếp khách
(như) baby-sitter

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sitter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.