Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spider





spider


spider

A spider is an arachnid (and not an insect). It has eight jointed legs, a two-part body, and an exoskeleton.

['spaidə]
danh từ
con nhện
vật hình nhện (cái kiềng, cái chảo ba chân..)
xe ngựa hai bánh
spider and fly
người giăng bẫy và kẻ mắc bẫy


/'spaidə/

danh từ
con nhện
cái kiềng
cái chảo ba chân
xe ngựa hai bánh !spider and fly
người giăng bẫy và kẻ mắc bẫy

Related search result for "spider"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.