Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spotter




spotter
['spɔtə]
danh từ
người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay)
người chuyên nhận dạng máy bay lạ
máy bay chỉ điểm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám thị (chuyên theo dõi công nhân)
thợ tẩy (quần áo...)


/'spɔtə/

danh từ
người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay)
người chuyên nhận dạng máy bay lạ
máy bay chỉ điểm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám thị (chuyên theo dõi công nhân)
thợ tẩy (quần áo...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spotter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.