Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spatter




spatter
['spætə]
danh từ
sự bắn tung, sự vung vãi; trận mưa nhỏ
a spatter of rain
một trận mưa
a spatter of bullets
một trận vãi đạn
tiếng lộp độp, tiếng rơi thành giọt
ngoại động từ
làm bắn toé (bùn, chất lỏng)
vẩy (bùn..) (vào người nào), làm vấy bẩn
to spatter oil on one's clothes
làm bắn dầu lên quần áo mình
bôi nhọ (ai)
nội động từ
bắn toé, bắn tung toé (nước..)
rơi lộp độp, rơi thành từng giọt, mưa xuống thành giọt


/'spætə/

danh từ
sự bắn tung, sự vung vãi
bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải
tiếng lộp bộp

ngoại động từ
làm bắn (bùn, chất lỏng)
vảy (bùn) (vào người nào)
bôi nhọ (ai)

nội động từ
bắn toé, bắn tung toé

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spatter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.