Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sleek





sleek
[sli:k]
tính từ (như) sleeky
bóng, mượt (tóc..)
mỡ màng; trông béo tốt và giàu có (người)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ)
kiểu dáng đẹp
ngoại động từ
làm cho (tóc..) bóng, mượt


/sli:k/

tính từ (sleeky) /'sli:ki/
bóng, mượt
mỡ màng béo tốt (gà, chim...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ)

ngoại động từ
làm cho bóng, làm cho mượt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sleek"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.