Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
raising




danh từ
sự đưa lên
sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi
sự nổi lên (khỏi nước)



raising
['reiziη]
danh từ
sự đưa lên
sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi
sự nổi lên (khỏi nước)



sự tăng lên, sự nâng lên
r. of an index nâng một chỉ số

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "raise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.