Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demote




demote
[di'mout]
ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
(to demote somebody from something to something) hạ ai xuống một cấp hoặc một bậc thấp hơn
he was demoted from sergeant to corporal
nó bị giáng cấp từ trung sĩ xuống hạ sĩ
cho xuống lớp dưới học


/di'mout/

ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác
cho xuống lớp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "demote"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.