Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
descent




descent
[di'sent]
danh từ
sự xuống
to make a parachute descent
nhảy dù xuống
sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
sự dốc xuống; con đường dốc
nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
to be of good descents
truyền nhiều đời tốt đẹp
sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
(quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc



sự giảm
constrained d. sự giảm ràng buộc
infinite d. sự giảm vô hạn
quickest d., steepest d. sự giảm nhanh nhất

/di'sent/

danh từ
sự xuống
to make a parachute descent nhảy dù xuống
sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
sự dốc xuống; con đường dốc
nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
to be of good descents nhiều thế hệ liên tiếp
sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
(quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "descent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.