Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
climb





climb
[klaim]
danh từ
sự leo trèo
vật trèo qua; vật phải trèo lên
ngoại động từ
leo, trèo, leo trèo
nội động từ
lên, lên cao
the aeroplane climbed slowly
máy bay từ từ lên
(thực vật học) leo (cây)
(nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới
to climb to a position
leo lên tới một địa vị
to climb down
trèo xuống, tụt xuống
thoái bộ, thụt lùi, lùi lại
chịu thua, nhượng bộ


/klaim/

danh từ
sự leo trèo
vật trèo qua; vật phải trèo lên

ngoại động từ
leo, trèo, leo trèo

nội động từ
lên, lên cao
the aeroplane climbed slowly máy bay từ từ lên
(thực vật học) leo (cây)
(nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới
to climb to a position leo lên tới một địa vị !to climb down
trèo xuống, tụt xuống
thoái bộ, thụt lùi, lùi lại
chịu thua, nhượng bộ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "climb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.