Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
promote





promote
[prə'mout]
ngoại động từ
(to promote somebody to something) nâng ai lên địa vị hoặc cấp bậc cao hơn; thăng chức; thăng cấp
she worked hard and was soon promoted
cô ta làm việc tích cực và chẳng bao lâu đã được thăng chức
his assistant was promoted over his head
trợ lý của ông ta đã được thăng chức cao hơn ông ta
the football team was promoted to the first division
đội bóng đá được nâng lên hạng nhất
he was promoted to sergeant
anh ta được thăng cấp trung sĩ
xúc tiến, đẩy mạnh
the organization works to promote friendship between nations
tổ chức này hoạt động để thúc đẩy tình hữu nghị giữa các dân tộc
to promote a bill in Parliament
vận động cho một dự luật được Nghị viện thông qua
quảng cáo (cái gì) để bán
a publicity campaign to promote her new book
một chiến dịch quảng cáo để đẩy mạnh việc bán quyển sách của bà ta


/promote/

ngoại động từ
thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
to be promoted sergeant được thăng cấp trung sĩ
làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích
to promote learning đẩy mạnh học tập
to promote health làm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ
to promote trade đẩy mạnh việc buôn bán
đề xướng, sáng lập
to promote a new plan đề xướng một kế hoạch mới
to promote a company sáng lập một công ty
tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm...)
(đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì)
(hoá học) xúc tiến (một phản ứng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "promote"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.