Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upgrade





upgrade
[ʌp'greid]
ngoại động từ
cải tạo giống (gia súc)
nâng cao chất lượng (sản phẩm)
đưa lên cấp bậc cao hơn, nâng cấp, đề bạt
She was upgraded to (the post of) sales director
Bà ta được đề bạt lên (chức vụ) giám đốc
['ʌpgreid]
danh từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dốc đi lên


/' p'greid/

ngoại động từ
đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.