Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gear



/giə/

danh từ

cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng

(kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)

    to go into first gear mở số một

    to change gear sang số (ô tô...)

    in gear khớp bánh răng; gài số

    out of gear không khớp bánh răng; không gài số

(hàng hải) thiết bị tàu thuỷ

bộ yên cương ngựa

đồ dùng, đồ đạc

    all one's worldly gear tất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải

ngoại động từ

sang số (ô tô...)

    to gear up lên số

    to gear down xuống số

lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...)

    to gear agriculture to socialist construction hướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa

nội động từ

ăn khớp vào nhau (bánh răng)

!to gear up production

đẩy mạnh sản xuất


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gear"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.