Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
detain




detain
[di'tein]
ngoại động từ
ngăn cản, cản trở
to detain somebody in doing something
ngăn cản ai làm việc gì
cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...)
cầm chân lại, bắt đợi chờ
giam giữ, cầm tù


/di'tein/

ngoại động từ
ngăn cản, cản trở
to detain somebody in during something ngăn cản ai làm việc gì
cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...)
giữ (ai) lại; bắt đợi chờ
giam giữ, cầm tù

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "detain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.