Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demean




demean
[di'mi:n]
động từ phản thân
tự hạ phẩm giá của mình; tự làm cho mình mất đi sự kính trọng của người khác
Don't demean yourself by telling such lies
Anh đừng tự hạ mình bằng những lời dối trá như thế
I wouldn't demean myself to ask for favours from them
Tôi sẽ không hạ mình để cầu xin ân huệ của họ


/di'mi:n/

ngoại động từ (thường) động từ phãn thân
hạ mình
to demean oneself so far as to do something hạ mình đến mức làm việc gì

động từ phãn thân
xử sự, cư xử, ăn ở

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "demean"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.