Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giữ lại


[giữ lại]
to retain
to detain; to stop the circulation of...
Giữ người bị tình nghi lại
To detain a suspect
Giữ lại quyển sách phản động
To stop the circulation of a reactionary book; to withdraw a reactionry book from circulation



Detain, stop the circulation of
Giữ người bị tình nghi lại To detain a suspect
Giữ lại quyễn sách phản động To stop the circulation of a creactionary book, to withdraw a reactionry book from circulation


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.