Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cub





cub
[kʌb]
danh từ
con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...)
đứa trẻ mất dạy
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reporter)
sói con (hướng đạo)
động từ
đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...)
săn cáo


/kʌb/

danh từ
con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...)
đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter)
sói con (hướng đạo)

động từ
đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...)
săn cáo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cub"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.