Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sonny




sonny
['sʌni]
danh từ
(thông tục) con, cu con, thằng cu (cách xưng hô thân mật, đôi lúc có vẻ kẻ cả bề trên do những người lớn tuổi nói với thanh thiếu niên)
don't try to teach me my job, sonny
đừng tìm cách mà dạy bố mày cách làm việc, con ạ


/'sʌni/

danh từ
(thông tục) con, cu con (dùng để gọi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sonny"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.