Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cleanse




cleanse
[klenz]
ngoại động từ
làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
to cleanse the blood
tẩy máu
to cleanse someone of his sin
tẩy rửa hết tội lỗi cho ai
nạo, vét (cống...)
(kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...)


/klenz/

ngoại động từ
làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
to cleanse the blood tẩy máu
to cleanse someone of his sin tẩy rửa hết tội lỗi cho ai
nạo, vét (cống...)
(kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...)

Related search result for "cleanse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.