Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
callow


/'kælou/

tính từ

chưa đủ lông cánh (chim)

có nhiều lông tơ (như chim non)

non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm

    a callow youth một thanh niên non nớt

(Ai-len) thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ)

danh từ

(Ai-len) đồng thấp, đồng trũng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "callow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.