Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
claw





claw


claw

A claw is a hard, sharp, curved nail on the feet of some animals. Bears, cats, birds, dinosaurs, and many other animals have claws.

[klɔ:]
danh từ
vuốt (mèo, chim)
chân có vuốt
càng (cua...)
vật hình móc
(kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp
(thông tục) tay
hold out your claw
đưa tay ra đây
to draw in one's claw
bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn
to pare (cut) someone's claw
bẻ móng vuốt của ai (bóng)
ngoại động từ
quắp (bằng vuốt)
quào, cào; xé (bằng vuốt)
gãi
nội động từ
(+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng
the tiger clawed at the pig
hổ vồ lợn
(+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền)
claw me and I'll claw you
hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh


/klɔ:/

danh từ
vuốt (mèo, chim)
chân có vuốt
càng (cua...)
vật hình móc
(kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp
(thông tục) tay
hold out your claw đưa tay ra đây !to draw in one's claw
bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn !to pare (cut) someone's claw
bẻ móng vuốt của ai (bóng)

ngoại động từ
quắp (bằng vuốt)
quào, cào; xé (bằng vuốt)
gãi

nội động từ
( at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng
the tiger clawed at the pig hỗ vồ lợn
( off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền) !claw me and I'll claw you
hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "claw"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.