whip
w\whip
[wip]
danh từ
 roi, roi da
 người đánh xe ngựa
 người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper-in)
 nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đảng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ trách tổ chức
 cánh quạt máy xay gió
 (hàng hải) cáp kéo
nội động từ
 xông, lao, chạy vụt
 to whip behind someone
 chạy vụt tới sau một người
 to whip down the stairs
 lao nhanh xuống cầu thang
 quất, đập mạnh vào
 the rain whipped against the panes
 mưa đập mạnh vào cửa kính
ngoại động từ
 đánh bằng roi, quất
 to whip a horse
 quất ngựa
 khâu vắt
 to whip a seam
 khâu vắt một đường may
 rút, giật, cởi phắt
 to whip a knife out of one's pocket
 rút nhanh con dao nhíp trong túi ra
 to whip off one's coat
 cởi phắt áo choàng ra
 đánh (kem, trứng)
 (hàng hải) quấn chặt (đầu sợi dây)
 (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ)
 to whip away
 đánh, quất, đuổi (người nào)
 to whip in
 tập trung, lùa vào một nơi (bằng roi)
 (nghĩa bóng) triệu tập
 to whip on
 quất ngựa chạy tới
 to whip out
 rút nhanh; tuốt (kiếm)
 to whip up
 giục (ngựa) chạy tới
 triệu tập gấp (hội viên, đảng viên)
 to whip creation
 hơn tất cả

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co