Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
whiff




whiff
[wif]
danh từ
(động vật học) cá bơn
danh từ
luồng, hơi
a whiff of air (smoke, wind)
một luồng không khí (khói, gió)
he took up his pipe to have a few whiffs
anh ta cầm cái điếu lên để hút một vài hơi
(hàng hải) xuồng nhẹ
(thông tục) điếu xì gà nhỏ
động từ
phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ
toả ra một mùi nhẹ


/wif/

danh từ
(động vật học) cá bn

danh từ
luồng, hi
a whiff of air (smoke, wind) một luồng không khí (khói, gió)
he took up his pipe to have a few whiffs anh ta cầm cái điếu lên để hút một vài hi
(hàng hi) xuồng nhẹ
(thông tục) điếu xì gà nhỏ

động từ
phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ
to ra một mùi nhẹ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "whiff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.