Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
strap





strap
[stræp]
danh từ
dây (da, lụa, vải...); đai; quai
a watch strap
dây đồng hồ
dải vải hẹp đeo qua vai như một bộ phận của một chiếc áo..
bra-strap
những dải xu chiêng
a summer dress with thin shoulder-straps
một chiếc áo dài mùa hè với những dây brơten mỏnh mảnh
dây liếc dao cạo
(kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...)
(the strap) hình phạt đánh bằng dây da, roi da
cánh bản lề
ngoại động từ
cột bằng dây da, buộc bằng dây da; đeo bằng dây da, trói bằng dây da; đánh đai
liếc (dao cạo)
(y học) băng, buộc (vết thương..) bằng băng dính
đánh bằng dây da, đánh bằng roi da


/stræp/

danh từ
dây (da, lụa, vải...); đai da
dây liếc dao cạo
(kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...)
cánh bản lề
(the strap) trận đòn bằng dây da

ngoại động từ
buộc bằng dây da; đánh đai
liếc (dao cạo)
(y học) băng (vết thương) bằng băng dính
đánh bằng dây da

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "strap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.