Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tun




tun
[tʌn]
danh từ
thùng tônô (đựng bia, rượu vang..)
thùng ủ men (chế rượu bia)
đơn vị đo dung tích (216 galông bia hoặc 252 galông rượu vang)
ngoại động từ
bỏ vào thùng, đóng vào thùng
to tun wine
đóng rượu vào thùng


/tʌn/

danh từ
thùng ton nô
thùng ủ men (chế rượu bia)
ton-nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông)

ngoại động từ
bỏ vào thùng, đóng vào thùng
to tun wine đóng rượu vào thùng

Related search result for "tun"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.