shaft
s\shaft
[∫ɑ:ft]
danh từ
 cán (giáo, mác...), tay cầm
 càng xe
 (từ cổ, nghĩa cổ) mũi tên, cái giáo (đen & bóng)
 the shaft of satire
 những mũi tên nhọn của sự châm biếm
 tia sáng; đường chớp
 thân (cột, lông chim...) cọng, cuống
 (kỹ thuật) trục
 (ngành mỏ) hầm, lò
 ventilating shaft
 hầm thông gió
 ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...)

[shaft]
saying && slang
 cheat, swindle, screw (see get screwed)[B]
 Tom got shafted. He only got 3% commission on his sales.

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co