scarce
s\scarce
[skeəs]
tính từ
 không dễ kiếm được và ít hơn nhiều so với nhu cầu; khan hiếm
 scarce resources/supplies
 tài nguyên/lượng hàng cung cấp khan hiếm
 it was wartime and food was scarce
 bấy giờ là thời chiến, nên lương thực khan hiếm
 ít khi tìm thấy; hiếm
 this book is now scarce
 sách ấy bây giờ khó tìm lắm
 to make oneself scarce
 (thông tục) đi xa, tránh người khác
 he's in a bad mood, so I'll make myself scarce
 hắn đang bực bội, nên tôi phải lánh đi thôi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co