Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
barely




barely
['beəli]
phó từ
rỗng không; trơ trụi; nghèo nàn
The room was barely furnished
Căn phòng bày biện nghèo nàn
chỉ vừa đủ; vừa vặn
We barely had time to catch the train
Chúng tôi chỉ có vừa đủ thời gian để kịp chuyến tàu


/'beəli/

phó từ
công khai, rõ ràng
rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn
vừa mới, vừa đủ
to have barely enough time to catch the train có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "barely"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.