piss
p\piss
[pis]
danh từ
 nước tiểu; sự đi tiểu
 go for/have a piss
 đi tiểu
 take the piss (out of somebody/something)
 (lấy ai/cái gì) ra làm trò cười
nội động từ
 tiểu, đi tiểu; (+ oneself) vãi đái (làm mình bị ướt khi tiểu)
 piss oneself laughing
 cười vãi đái
 phá bĩnh (hành động một cách ngu xuẩn, làm mất thì giờ)
ngoại động từ
 đưa (nước) ra ngoài; đi tiểu
 đưa (máu) ra cùng nước tiểu
 làm (cái gì) một cách ngu xuẩn, làm mất thì giờ (ai)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co