Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paste





paste
[peist]
danh từ
hỗn hợp nhão, bột nhão; hồ bột (để dán)
kẹo mềm
(hột) đá quý nhân tạo, thuỷ tinh giả kim cương
(từ lóng) cú đấm
patê (thịt, cá)
liver paste
gan xay
ngoại động từ
dán (bằng hồ), bọc bột, xay (patê)
to paste up
niêm yết; dán lên
(từ lóng) đấm, đánh
(thông tục) làm ma-két (dán tờ giấy, mẫu giấy có chữ và minh hoạ lên một tờ giấy, tờ bìa để trang trí cho một trang sách, trang tạp chí)


/peist/

danh từ
bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)
kẹo mềm
thuỷ tinh giả kim cương
(từ lóng) cú đấm

ngoại động từ
dán (bằng hồ)
to paste up niêm yết; dán lên
(từ lóng) đấm, đánh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paste"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.