Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pie-eyed




tính từ
say rượu



pie-eyed
['pai aid]
tính từ
(thông tục) say rượu

[pie-eyed]
saying && slang
drunk, intoxicated, hammered
Byron was pie-eyed when we got to the party. He was drunk, man.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.