Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loaded




tính từ
nặng nề, gay go



loaded
['loudid]
tính từ
mang một vật nặng; chịu tải
nặng nề; gay go
a loaded education program
chương trình giáo dục nặng nề
a loaded question
câu hỏi bẫy (để khích ai nói ra điều mà họ không muốn nói)
rất giàu

[loaded]
saying && slang
having many extra devices or accessories
That Buick is loaded, including a sun roof.
drunk, inebriated, sloshed
After his fifth drink of rum, he was loaded. He was staggering.
wealthy, rich, deep pockets, moneybags
To own a jet, you would have to be very wealthy - loaded.


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loaded"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.