lamb
l\lamb


lamb

A lamb is a baby sheep.

[læm]
danh từ
 cừu con; cừu non
 thịt cừu non
 người ngây thơ; người yếu đuối
 em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)
 as well be hanged for a sheep as for a lamb
 đã trót thì phải trét
 a fox (wolf) in lamb's skin
 cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa
 The Lamb (of God)
 Chúa Giê-xu
 like a lamb (to the slaughter)
 hiền lành ngoan ngoãn
 mutton dressed as lamb
 già mà chưng diện như bọn trẻ, cưa sừng làm nghé
động từ
 đẻ con (cừu)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co