Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
limb





limb
[lim]
danh từ
(thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
bờ, rìa
(thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
(giải phẫu) chi
cành cây to
núi ngang, hoành sơn
the limb of the law
người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
out of a limb
chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
life and limb
xem life
to be sound in wind and limb
sung sức, tráng kiện
to tear sb limb from limb
đánh túi bụi, đánh tới tấp
ngoại động từ
chặt chân tay, làm cho tàn phế


/lim/

danh từ
(thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
bờ, rìa
(thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài

danh từ
chân, tay
cành cây to
núi ngang, hoành sơn
đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập !the limb of the law
người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an) !out of a limb
chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được

ngoại động từ
chặt chân tay, làm cho tàn phế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "limb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.