Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
limbo




limbo
['limbou]
danh từ
sự quên lãng, sự bỏ quên
điệu múa mà người biểu diễn phải uốn ngửa để đi qua một thanh ngang hạ xuống dần dần
nhà tù, chốn lao tù
in limbo
trong tình trạng lấp lửng


/'limbou/

danh từ
chốn u minh, minh phủ
nhà tù, ngục; sự tù tội
in limbo bị tù
sự quên lãng, sự bỏ quên

Related search result for "limbo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.