Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
genesis




genesis
['dʒenisis]
danh từ
căn nguyên, nguồn gốc
sự hình thành
Genisis " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước)


/'dʤenisis/

danh từ
căn nguyên, nguồn gốc
sự hình thành
(tôn giáo) (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "genesis"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.