Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
generation





generation
[,dʒenə'rei∫n]
danh từ
sự sinh ra, sự phát sinh ra
thế hệ, đời
(điện học) sự phát điện
the generation gap
sự khác nhau về tư tưởng giữa thế hệ đi trước và thế hệ tiếp nối



(Tech) thế hệ


sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ
g. of random numbers (xác suất) sự tạo ra các số ngẫu nhiên
singular g. of a ruled surface đường kỳ dị của một mặt kẻ

/,dʤenə'reiʃn/

danh từ
sự sinh ra, sự phát sinh ra
thế hệ, đời
(điện học) sự phát điện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "generation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.