Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
genius





genius
['dʒi:niəs]
danh từ, số nhiều geniuses
thiên tài, thiên tư
a poet of genius
nhà thơ thiên tài
to have a genius for mathematics
có thiên tài về toán học
người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài
thần bản mệnh (tôn giáo) La-mã
tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...)
liên tưởng; cảm hứng
(số nhiều genii) thần
good genius
thần thiện
evil genius
thần ác


/'dʤenitiv/

danh từ, số nhiều geniuses
(không có snh) thiên tài, thiên tư
a poet of genius nhà thơ thiên tài
to have a genius for mathematcs có thiên tài về toán học
người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài
(thường) dùng số ít thần bản mệnh (tôn giáo La-mã)
tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...)
liên tưởng; cảm hứng
(số nhiều genii) thần
good genius thần thiện
evil genius thần ác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "genius"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.