Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dominant




dominant
['dɔminənt]
tính từ
át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối
vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...)
(âm nhạc) (thuộc) âm át
trội (tính trạng trong di truyền)
danh từ
(âm nhạc) âm át
(sinh vật học) tính trạng trội (trong di truyền)



trội, ưu thế

/'dɔminənt/

tính từ
át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối
thống trị
vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...)
(âm nhạc) (thuộc) âm át
(số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền)

danh từ
(âm nhạc) âm át
(sinh vật học) tính trội (trong di truyền)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dominant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.