Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rife




rife
[raif]
tính từ
lan tràn; hoành hành; thịnh hành; phổ biến rộng rãi (nhất là những cái xấu)
to be (grow, wax) rife
lan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
an area where crime is rife
một khu vực tội ác hoành hành
(+ with) có nhiều, đầy dẫy (nhất là cái xấu)
to be rife with social evils
đầy dẫy tệ nạn xã hội


/raif/

tính từ
lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành
to be (grow, wax) rife lan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)
( with) có nhiều, đầy dẫy
to be rife with social evils đầy dẫy tệ nạn xã hội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rife"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.